Asset Publisher

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015-2016

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015-2016


Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD&ĐT huyện Đông Triều

Trường Tiểu học Hồng Thái Đông

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015-2016

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

595

139

118

137

113

88

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

330 = 55,5%

70 = 50,4%

69 = 58,5 %

103 = 75,2%

113 = 100%

88= 100%

III

Số học sinh chia theo năng lực và phẩm chất

 

 

 

 

 

 

Năng lực

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

591 = 99,3%

137 = 98,6%

118 = 100%

136 = 99,3%

112=99,1%

88= 100%

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

1 = 0,7%

02 = 1,4%

 

1= 0,7%

1= 0,9%

 

Phẩm chất

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

595 = 100%

139 = 100

118 = 100%

 

 

88= 100%

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

591 = 99,3%

137 = 98,6%

118 = 100%

136 = 99,3%

112=99,1%

88= 100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

02 = 1,4%

 

1= 0,7%

1= 0,9%

 

2

Toán

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

591 = 99,3%

137 = 98,6%

118 = 100%

136 = 99,3%

112=99,1%

88= 100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

02 = 1,4%

 

1= 0,7%

1= 0,9%

 

3

Khoa  học

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

200 =  99,5%

 

 

 

112=99,1%

88= 100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1 = 0,5%

 

 

 

1= 0,9%

 

4

Lịch sử và Địa lí

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

200 =  99,5%

 

 

 

112=99,1%

88= 100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1 = 0,5%

 

 

 

1= 0,9%

 

 

5

Tiếng nước ngoài

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

200 =  99,5%

137 = 98,6%

118 = 100%

136 = 99,3%

112=99,1%

88= 100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1 = 0,5%

02 = 1,4%

 

1= 0,7%

1= 0,9%

 

6

Tin học

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

303=  99,7%

 

 

103= 75,2%

112=99,1%

88= 100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1 = 0,3%

 

 

 

1= 0,9%

 

8

Đạo đức

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

595 = 100%

139 = 100%

118 = 100%

137 = 100%

113= 100%

88= 100%

b

Chưa hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

394 = 100%

139 = 100%

118 = 100%

137 = 100%

 

 

b

Chưa hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

595 = 100%

139 = 100%

118 = 100%

137 = 100%

113= 100%

88= 100%

b

Chưa hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

595 = 100%

139 = 100%

118 = 100%

137 = 100%

113= 100%

88= 100%

b

Chưa hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

595 = 100%

139 = 100%

118 = 100%

137 = 100%

113= 100%

88= 100%

b

Chưa hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

595 = 100%

139 = 100%

118 = 100%

137 = 100%

113= 100%

88= 100%

b

Chưa hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

591 = 99,3%

137 = 98,6%

118 = 100%

136 = 99,3%

112= 99,1%

88= 100%

 

a

Trong đó:

Học sinh đạt thành tích  xuất sắc trong học tập và rèn luyện

(tỷ lệ so với tổng số)

189 = 31,8%

42 = 30,2%

41 = 34,7%

43 = 31,4%

35 = 31%

28 = 31,8%

b

Học sinh đạt thành tích  trong học tập và rèn luyện

 (tỷ lệ so với tổng số)

226 = 38%

56 = 36,7%

45 = 32,4%

54 = 47,8%

38 = 33,6%

33 = 37,5%

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

591 = 99,3%

137 = 98,6%

118 = 100%

136 = 99,3%

112= 99,1%

88= 100%

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

4 = 0,7%

2= 1,4%

 

= 0,7%

1= 0,9%

 

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

4 = 0,7%

2= 1,4%

 

1= 0,7%

1= 0,9%

 

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

88= 100%

 

 

 

 

88= 100%

                                                .Hồng Thái Đông, ngày  27  tháng 5 năm 2016

                                                                                                                                                     Thủ trưởng đơn vị                                      

  (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                          Vũ Quế Nga